glorious có nghĩa là: glorious /'glɔ:riəs/* tính từ- vinh quang, vẻ vang, vinh dự=a glorious victory+ chiến thắng vẻ vang- huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy=a glorious time+ thời đại huy hoàng- hết sức thú vị, khoái trí=glorious fun+ trò vui đùa hết sức thú vị- (mỉa mai) tuyệt vời=a glorious
Video: Sen Vàng. Cô sinh năm 1999, đến từ Đồng Nai, là út trong gia đình có ba người con. Bà Nguyễn Thị Phương Mai - mẹ tân hoa hậu - xúc động khi con gái chiến thắng. Đêm chung kết, gia đình hơn 10 người đã ra Quy Nhơn để cổ vũ cô. Bà Phương Mai nói con gái ngoan ngoãn từ
CẤU TRÚC CÂU TIẾNG ANH VỚI "GIVE": - To give sb st: đưa cho ai cái gì. Eg: He gave me a picture yesterday/ ngày hôm qua anh ấy đã đưa cho tôi một bức tranh. - To give st to sb: tặng cái gì cho ai. Eg: I gave a dress to Sam/ tôi tặng váy cho Sam. - To give st away: cho đi cái gì.
Thành cổ Vinh - Địa điểm chụp ảnh đẹp khi đi du lịch Vinh. Địa chỉ: đường Đào Tấn, phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Giờ mở cửa: 7:00 - 22:00. Giá vào cửa: Miễn phí. Thành cổ Vinh không chỉ là công trình có giá trị văn hóa, lịch sử mà còn vô cùng
Theo đó, Cơ quan CSĐT Công an tỉnh Bình Dương đã hoàn tất điều tra, chuyển toàn bộ hồ sơ vụ án sang Viện KSND cùng cấp đề nghị truy tố bà Nguyễn Phương Hằng. Trong đó ca sĩ Đàm Vĩnh Hưng được xác định là bị hại. Chiều 7.9, nam ca sĩ đã chính thức lên tiếng về vụ việc này.
Hệ đại học chính quy hay đại học chính quy (chính qui) tiếng Anh là formal University hoặc là Regular University. Đại học chính quy là hệ đào tạo và giảng dạy dành cho những thí sinh đã đạt hiệu quả tốt ở kỳ thi tuyển sinh chính thức của những trường ĐH và những thí sinh này đã đậu vào những trường ĐH đó.
Nó thường là một tập đoàn của các nhà môi giới, nhà đầu cơ và đôi khi thậm chí cả những người trong công ty. Circular trading (cụm danh từ): Giao dịch thông tư. Circular trading is an illegal action in the stock market. Giao dịch thông tư là hành động bất hợp pháp trong sàn chứng khoán.
vinh dự thuộc về tổ quốc. 光榮歸於祖國。 lập công là vinh dự : 立功是光耀的事。 niềm vinh dự. 榮譽感。 danh hiệu vinh dự. 榮譽稱號。 身份 : 受人尊重的地位。> 光耀 : 榮耀。> 光寵 (賜給的)榮耀或恩惠。>
. tôi không nghi ngờ gì nữa.”.And it's my honor and we will have a terrific relationship, I have no doubt.“. họ cảm nhận giống như cách tôi cảm nhận. the same way I is my honor to serve a meal to a would-be great adventurer like you, Master không nghi ngờ gì nữa”, ông Trump my honour and we will have a terrific relationship, I have no doubt," Mr Trump tôi muốn trao đổi những ý tưởng tốt với bạn bè trên khắp cả từ và hy vọng sẽ hợp tác lâu dài với nhau, bất cứ điều gì xin vui lòng liênWe like to exchange good ideas with friends from all over the word and hope to make long cooperation with each other,anything please contact me freely, it is my honored to serve you. dù chỉ trong một thời gian ngắn".I am honored to be a part of their lives, even for a short time.”. cho ra mắt USDC và triển khai staking/ voting.”. launching USDC,& getting staking/voting going. nước ngoài đầu tiên sau khi Baisu Machinery thành my honour to be the 1st foreign customer after Baisu Machinery là vinh dự lớn của tôi giới thiệu người chiến thắng Giải thưởng Khoa học Chancellor năm nay, và người bạn tốt của tôi Dr. Sheldon is my great honor to introduce the winner of this year's Chancellor's Award for Science, and my good friend Dr. Sheldon thu thập một số bản vẽ hồ sơ và yêu cầu từ khách hàng, đó là niềm vinh dự của tôi khi đưa ra lời khuyên và báo giá cho từng khách collect some profile drawings and requirements from the customers, it's my honor to give the advice and quotation to each it is our honor to offer samples in là vinh dựcủa chúng tôi để hợp tác với mọi khách hàng với sự chân is our honor to cooperate with every customer with là vinh dựcủa chúng tôi mời bạn đến thăm gian hàng của chúng tôi trong các cuộc triển lãm vào tháng tư our honor to invite you to visit our booths in the exhibitions in this April.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "vinh dự", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ vinh dự, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ vinh dự trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Quả là 1 vinh dự hiếm hoi. This is a rare pleasure! 2. Rất vinh dự được chiến đấu cùng anh. I'm honored to go to war with you. 3. Thật vinh dự khi cậu tham gia TED. It's an honor to have you at TED. 4. Rất vinh dự khi được diện kiến ngài. It is truly an honor to be in your presence. 5. Rất vinh dự được chiến đấu cùng anh I' m honored to go to war with you 6. Gia đình cô đến xem - đó là một vinh dự. Her family's coming down - it's a big deal. 7. Rất vinh dự được Tiên sinh cưỡi ngựa của tôi! Such an honor that you rode my horse 8. Rất vinh dự được chiến đấu cùng anh, thuyền trưởng. It was an honor serving with you, Captain. 9. Vinh dự và xấu hổ như 2 mặt của đồng xu. Honor and shame May be two sides of the same coin. 10. Giữ gia huy của gia tộc là 1 vinh dự lớn. It's a great honor to carry your house sigil. 11. Ông được chôn cất với vinh dự dành cho hoàng gia. He was buried with honors due an emperor. 12. Với tư cách du hành gia, thật là 1 vinh dự. From a fellow space traveler, it's a true honor. 13. Nhiều người đã có được vinh dự Anh hùng Liên Xô. Many attained the highest honor of Hero of the Soviet Union. 14. Tôi sẽ cho các bạn vinh dự được đóng cây đinh vàng. It shall be your honor to drive the golden spike. 15. Rất vinh dự được giới thiệu Tháp Xoắn Shinjuku tới các vị. It's an honour presenting the Shinjuku Spiral Tower to you. 16. Châm-ngôn 2711 Quả là một vinh dự có một không hai! Proverbs 2711 What a unique privilege that is! 17. Và bây giờ vinh dự bắt đầu cuộc tấn công thuộc về tôi. And now it's my honor to launch the attack. 18. Thật là một vinh dự cho tôi được giới thiệu Curtis Wong từ Microsoft. I can't tell you what a privilege it is to introduce Curtis Wong from Microsoft. Applause 19. Thực ra, tôi thấy phục vụ là một tự do và vinh dự lớn. In fact, I found in service a great freedom and honor. 20. Nếu cậu chiếu cố, Kick-Ass, chúng tôi rất vinh dự kết nạp cậu. If you'd consider it, Kick-Ass, we'd be honored to have you join us. 21. Các đồng chí gà mái, các bạn có vinh dự được đóng góp trước tiên You hens, are to have the honor of making the first contribution 22. Được dâng Hồng đan cho Hoàng thượng là vinh dự to lớn của Võ Đang. Submitting the Red Pills to His Majesty... is the utmost honor for Wudang. 23. Thật sự là, thật vô cùng vinh dự khi được ở cùng khoang với anh. You know, it's really just a huge honour to have you on board this... 24. Bổn phận nào đi đôi với vinh dự được mang danh Đức Giê-hô-va? What obligation accompanies the honor of bearing Jehovah’s name? 25. Thật vinh dự được chào đón các vị đến tư gia khiêm tốn của tôi I am truly honoured to be able to welcome you to my humble abode! 26. Tại tang lễ, Shanna đã vinh dự có được những lời khen tặng tuyệt vời. At the funeral services, Shanna was honored by beautiful tributes. 27. Trong khi đó, tôi có vinh dự ngồi đọc tất cả hồ sơ nhân viên. While they did that, I got the pleasure of reading all their employee files. 28. Năm 2017 ông vinh dự được giảng dạy tiết học trứ danh Weihnachtsvorlesung der Leopoldina. In 2017, the honour was bestowed on him to hold the renowned Christmas lecture of the Leopoldina. 29. Ông Faraday khiêm tốn từ khước nhiều vinh dự mà người ta muốn cấp cho ông. Faraday humbly rejected many of the honors that others wanted to bestow upon him. 30. Đối với người thắng giải, đội vòng hoa lên đầu là dấu hiệu đại vinh dự. For the winner, wearing the crown was a mark of great honor. 31. BEADS RATTLlNG Chúng tôi rất vinh dự được gia nhập vào đại gia đình Liên Minh. We are so honored to be accepted within the great Federation family. 32. Đội bóng được vinh dự mang tên của anh hùng độc lập Hoàng tử Louis Rwagasore. It is named in honour of the independence hero Prince Louis Rwagasore. 33. Tôi rất vinh dự được có mặt ở đây để kỷ niệm 150 năm chiến dịch Overland. I'm so honored to be here celebrating the 150th anniversary of the Overland Campaign. 34. Đây là lý do tại sao chúng ta vinh dự mang thánh chức tư tế của Ngài. This is why we bear with honor His holy priesthood. 35. Điều đó không quan trọng, tôi rất vinh dự khi được tham gia hội thảo TED này. Regardless of the hour, I am thrilled to be participating in your conference. 36. 2 Dù không có gì sai trong việc trao tặng vinh dự cho những người xứng đáng, nhưng những người trao tặng vinh dự đó có bao giờ nghĩ đến việc tôn kính Vị Ân nhân lớn nhất của nhân loại không? 2 While there is nothing wrong with according honor to deserving humans, do those bestowing these honors ever give thought to honoring mankind’s greatest Benefactor? 37. Peano vinh dự là một người tham gia chính, trình bày một bài báo về logic toán học. Peano was a key participant, presenting a paper on mathematical logic. 38. Liên Hợp Quốc đã trao cho ta vinh dự lớn lao làm lực lượng gìn giữ hòa bình. The UN has given us this great honor, to serve as peacekeepers. 39. Cô là người Việt Nam thứ hai nhận được vinh dự này sau cầu thủ Lê Huỳnh Đức. She was the second Vietnamese to receive this honour after Lê Huỳnh Đức. 40. Hãy để ta thấy ngươi chết một cách vinh dự hơn lũ bạn đã gục ngã của ngươi. Let us see if you die with more honor than your fallen friends. 41. Huy chương này được coi là vinh dự cao nhất trong ngành Công nghiệp Hóa chất Hoa Kỳ. It is considered the highest honor given in the chemical industry. 42. Đất nước đã vinh dự có sự tham gia của Mark trong chương trình thám hiểm không gian. The nation was blessed, to have Mark serving in our space program. 43. Mỗi chiến thắng của hắn trên đấu trường sẽ là niềm vinh dự cho Bà chủ của hắn Every victory in the arena, is an honor to his Domina. 44. Tôi có vinh dự được nói chuyện 2 lần với nhóm quản lý về khí hậu của tổng thống. I had the privilege to speak twice to the president's climate task force. 45. Khi 80 tuổi, Môi-se có vinh dự được đem hài cốt Giô-sép ra khỏi Ê-díp-tô. When Moses was 80, he was privileged to carry Joseph’s bones up out of the land of Egypt. 46. Nhưng trong căn phòng này Có những người lại cảm thấy vinh dự khi làm tay sai cho bọn Yuan. Βut, within this room... there are some who take pride in being puppets to Yuan. 47. Gái mà để hở ngực rồi lại chào hỏi các chú thì các chú có cảm thấy vinh dự không? Should a girl being topless and say hello that would be considered to be polite? 48. Alexander Mahone, là người thông minh nhất, dũng cảm nhất, đáng kính nhất tôi đã có vinh dự được làm cùng. Alexander Mahone, is the smartest, bravest, most honorable man, I've ever had the pleasure of serving with. 49. Giải thưởng này bao gồm huy chương danh dự, danh dự vinh dự và giải thưởng tiền mặt đô la. This award consists in a medal of honor, a scroll of honor, and a cash prize of $10,000. 50. Chúng ta là các con trai của Thượng Đế đã được vinh dự nắm giữ thẩm quyền thiêng liêng của Ngài. We are sons of God honored to hold His divine authority.
Bản dịch Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu... expand_more It is a pleasure to write a letter of recommendation for… ., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì... It has been a pleasure to be…'s boss / supervisor / colleague since… . Ví dụ về cách dùng ., tôi rất vinh dự khi được làm việc với cậu ấy vì... It has been a pleasure to be…'s boss / supervisor / colleague since… . Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu... It is a pleasure to write a letter of recommendation for… Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... I am delighted to be called upon as a reference for… Tôi rất vinh dự được viết thư giới thiệu cho... ... là một thanh niên trẻ sáng dạ, và tôi rất trân trọng những đóng góp mà cậu ấy mang lại cho toàn đội/công ty. I am happy to write this letter of recommendation for… . In this letter I would like to express my respect and appreciation for this bright young person, who brought outstanding contribution to the work of my group. mang tính danh dự tính từ
và đây là nguồn động lực thúc đẩy chúng tôi tiếp tục mở rộng tầm nhìn Nissan Intelligent Mobility của chúng tôi”. and proud to continue to expand the vision of Nissan Intelligent Mobility'.Chiếc trâm cũng là một cống phù hợp với cuộcThe brooch is also a fittingtribute to the extraordinary life of Mary Hood and we are privileged to offer this for sale.".We're honored that Michael Jackson chose to record it and we're impressed with the quality of the honoured that Michael Jackson chose to record it and we're impressed with the quality of the track. hàng đầu này và chúng tôi hy vọng danh hiệu này là một vinh dự dành cho is our honor to recognize trailblazing researchers and we hope this designation is an honor for are honored to participate in contributing to the success of our customers. và đây là nguồn động lực thúc đẩy chúng tôi tiếp tục mở rộng tầm nhìn Nissan Intelligent Mobility của chúng tôi”. and are proud to continue to expand the vision of Nissan Intelligent Mobility.”. cam kết giữ các tổ chức đi đầu trong việc khôi phục dữ liệu”.We're honored to be recognized with a 2017 Tekne award for our continued innovation and commitment to keeping organizations at the forefront of data recovery.”.Với khả năng cung cấp& kinh nghiệm phục vụ, chúng tôi vinh dự được phục vụ nhiều khách hàng trong các lĩnh vực hoạt động khác nhau trong nghành xăng dầu, hóa chất, hóa dầu thực the ability to provide service& experience, we are honored to be serving many clients in various areas of activity in the field of petroleum, chemical, petrochemical food. giàu kinh nghiệm như vậy và luôn biết ơn hành khách từ khắp nơi trên thế giới đã ủng hộ cho chúng tôi", Tổng giám đốc EVA Clay Sun much as we are honored to be recognized by such knowledgeable and experienced aviation professionals,we deeply appreciate the support our passengers from around the globe give us,” said EVA President Clay Sun. giàu kinh nghiệm như vậy và luôn biết ơn hành khách từ khắp nơi trên thế giới đã ủng hộ cho chúng tôi", Tổng giám đốc EVA Clay Sun much as we are honored to be recognized by such knowledgeable and experienced aviation professionals,we deeply appreciate the support our passengers from around the globe have given us,” said EVA President Clay thưởng SQC Star Đánh dấu một cột mốc mới cho chúng tôi và chúng tôi vinh dự được đưa ra như là một trong những tổ chức hàng đầu để đạt được hiệu suất cao trong kinh doanh xuất SQC Star award marked a new milestone for us and we were honoured to come forth as one of the leading institutions for attaining superior performance in business tôi vinh dự được cùng các Ngài viết nên một chương mới trong quan hệ giữa hai nước Hoa Kỳ và Việt Nam, vàchúng tôi biết ơn vì chương sử mới này đã có một khởi đầu tốt đẹp”.We are honored to join you in writing a new chapter in the relationship between the United States and Vietnam, and grateful that this chapter has a happy beginning. và mong được tiếp tục ủng hộ vào việc gia tăng mối quan hệ bằng các đợt giao hàng trong tương lai”. and we look forward to continuing our support of this growing relationship with future deliveries.”. thể đạt được ước nguyện của mình và người đã khuất, đi trên hệ thống tên lửa vũ trụ vĩ đại nhất thế giới”, người sáng lập và cũng là CEO của Elysium Space, Thomas Civeit are honored to assist families in achieving their dreams, riding on one of the greatest rockets in the world,” said Thomas Civeit, founder and CEO of Elysium tôi vinh dự được kết nối với rất nhiều đối tác khác nhau là các Trường Đại học, Tổ chức, Tập đoàn danh giá tại Đức về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực đa ngành nghề với chất lượng cao. and prestigious organizations in training and developing human resources with high quality. đến từ đất nước Đan Mạch, Ông Ngoại trưởng Kristian Jensen và Bà Đại sứ Charlotte Laursen đến dùng bữa tại nhà hàng. Mr. Kristian Jensen- Foreign Minister of Denmark and Ms. Charlotte Laursen- Danish Ambassador to dine at our restaurant. chất lượng quốc tế DNV ISO 9001 2008 về quy trình sản xuất in ấn và đóng gói bao bì kim loại. Business Assurance that our manufacture of metal printing and packagingAerosol Tin Can that has gained international quality criterion. ăn đặc sản của vùng đất Ninh Bình, cũng như các vùng….At Bong Lau Restaurant, we are honored to serve you the specialties of Ninh Binh, as well as other regions of Vietnam. And the food experience has never….Nếu bạn cần OEM hoặc ODM trong sản xuất, nghiên cứu khoa học,phát triển thị trường và hoặc bạn muốn xây dựng thương hiệu của riêng bạn ở đất nước của bạn, chúng tôi vinh dự được hợp tác với you need OEM or ODM in manufacturing, scientific research,market development and or you want to build your own brand in your country, it's our honor to cooperate with ấy có chuyên môn sâu về thị trường châu Á- Thái Bình Dương năng động, đã sống và làm việc ở đó hơn một thập kỷ và chúng tôi rất tin tưởng rằng cô ấy sẽ giúp thúc đẩy CCL và và tác động lớn hơn.".She has deep expertise in the dynamic Asia-Pacific market, having lived and worked there for more than a decade, and we are very confident that she will help propel CCL andthe clients we are privileged to serve to greater levels of growth and impact.". chút về hoạt động bên trong của họ, cách họ đến, và những gì họ đang làm để duy trì vị thế của họ như một người chơi chủ chốt trong ngành công nghiệp lưu trữ đám mây. and understand a little bit about their inner workings, how they came to be, and what the are doing to maintain their position as a key player in the cloud hosting industry.
Iraq, Palestine, Lebanon và Ai Cập. Iraq, Palestine, Lebanon and Hoa Kỳ, tôi đã vinh dự được đón tiếp Tổng thống Venezuela thực sự và hợp pháp, là ông Juan Guaidó/ hoan gu- ai- đố/.At the State of the Union, I was honored to host the true and legitimate president of Venezuela, Juan đã vinh dự được ở trong hội trường này vào một lần trước- khi tôi đến thăm đất nước của quý vị vào năm đã vinh dự được hợp tác chặt chẽ với Tướng Shen trong những nỗ lực chung của chúngtôi nhằm củng cố mối quan hệ an ninh Mỹ- Đài Loan. efforts to strengthen the US-Taiwan security năm trước, tôi đã vinh dự được nghe một bài phát biểu của Don Miguel Ruiz, tác giả của Bốn thỏa few years ago, I was privileged to hear a speech by Don Miguel Ruiz, author of The Four Agreements. đất nước, đã cho phép tôi cùng làm việc với những người đồng đội Nam và Nữ tại Bộ quốc phòng để bảo vệ người dân và lý tưởng của chúng tôi. which has allowed me to serve alongside our men and women of the Department in defense of our citizens and our ideals. đất nước, đã cho phép tôi cùng làm việc với những người đồng đội Nam và Nữ tại Bộ quốc phòng để bảo vệ người dân và lý tưởng của chúng tôi. which has allowed me to serve alongside our men and women of the Department in defence of our citizens and our ideals. đất nước, đã cho phép tôi cùng làm việc với những người đồng đội Nam và Nữ tại Bộ quốc phòng để bảo vệ người dân và lý tưởng của chúng tôi. which has allowed me to serve alongside our men and women of the Department in the defense of our citizens and our ideals. và những người sống sót của vấn đề lạm dụng tình dục và các thành viên của gia đình họ ở bốn tỉnh của Ireland. and survivors of abuse and members of their families in the four provinces of Ireland. bao gồm bản thân tôi, Robert Jorgensen, Giám đốc Chương trình An ninh mạng và Trợ lý Giáo sư tại Đại học Utah Valley, và Kelvin Coleman, Giám đốc Điều hành của Liên minh An ninh Mạng Quốc was honored to serve on a panel consisting of myself, Robert Jorgensen, Cybersecurity Program Director and Assistant Professor at Utah Valley University, and Kelvin Coleman, Executive Director of the National Cyber Security là một thành viên uỷ ban các giám mục về Phượng Tự Thánh và tôi đã vinh dự được cùng làm việc với ĐHY George về việc triển khai sắp tới trong canh tân phụng vụ- bản dịch tiếng Anh phiên bản mới Sách Lễ Roma, mà chúng ta bắt đầu thực hiện đầy đủ ở Hoa Kỳ vào một thời gian nào đó năm tới a member of the bishops' Committee on Divine Worship and I have been honored to work with Cardinal George on the next major development in the liturgical renewal- the English translation of the new edition of the Roman Missal, which we begin implementing in the United States sometime next những năm qua, tôi đã thấy và cảm thấy những thông điệp nhất quán chảy ra từ những con vật mà tôi yêu thích và khi được con người của họ chấp nhận như một sự thật, đã tạo nên sự sống tích cực thay đổi sự khác biệt trong cả hai cuộc sống của the years, I have seen and felt consistent messages flow from the animals I have loved and when embraced by their humans as truth, have made a positive, life-changing difference in both of their have learned that, I was greatly honored to address the leaders of more than 50 Arab and Muslim một năm trước, tôi đã vinh dự được viết một tập có sự xuất hiện công chúa Do Thái đầu tiên của Disney trong Elena xứ Avalor. Disney's first Jewish Ả Rập Xê Út vào đầu năm, tôi đã vinh dự được nói chuyện với các nhà lãnh đạo của hơn 50 quốc gia Ảrập và Hồi Saudi Arabia early last year, I was greatly honoured to address the leaders of more than 50 Arab and Muslim chuyến thăm của mình, tôi đã vinh dự được gặp một vài trong số những phụ nữ tuyệt vời nhất nước Anh. Những phụ nữ đang mở đường cho tất cả các my visit I have been especially honored to meet some of Britain's most extraordinary women- women who are paving the way for all of Ả- Rập Xê- Út vào đầu năm, tôi đã vinh dự được nói chuyện với các nhà lãnh đạo của hơn 50 quốc gia Ả- rập và Hồi Saudi Arabia early this year, I was greatly honored to address the leaders of more than 50 Arab and Muslim had the distinct honor to serve with your father in France under General đã vinh dự được phục vụ đất nước trong ba thập niên qua, và sau khi rời quân ngũ, tôi vẫn khao khát được phục vụ theo những cách khác”, tướng Flynn phát biểu với New York I would say is that I have been honored to serve my country for the past three decades and look forward to serving in other ways now that Iam retired from the Army," Flynn told The New York Post in an the exhibition, I had the honor to participate in Master's experience report tôi đã vinh dự được nhận nhiều bằng khen và vinh danh về những đóng góp tích cực của are honored to be recognized by many awards and honors for our positive hội nghị của chúng tôi đã vinh dự được nhiều cơ quan lựa chọn làm địa điểm tổ chức hội nghị và các buổi họp mặt trang conference has been honored by a number of agencies selected as the venue for conferences and formal meetings.
vinh dự tiếng anh là gì