PGS. TS. Trịnh Thị Thu Hương. 11/06/2021. 922. Chức vụ. Phó Viện Trưởng - Trưởng Bộ môn Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu. Vận tải và giao nhận quốc tế, Bảo hiểm và bảo hiểm hàng hải, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Tạo thuận
PGS.TS Phạm Thị Thu Hoa GS.TS Nguyễn Hữu Thụ PGS.TS Nguyễn Văn Lượt ThS. Trần Hà Thu PGS.TS Trương Thị Khánh Hà PGS.TS Bùi Thị Hồng Thái PGS.TS Lê Thị Minh Loan PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hằng ThS. Đặng Hoàng Ngân TS. Nguyễn Thị Anh Thư
PGS.TS. Trần Văn Hòa. Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế. TS. Hồ Thị Hương Lan. Giảng Viên Việt Nam . TS. Lê Thị Quỳnh Liên. Giảng Viên Việt Nam Hoàng Thị Diễm Thư. Giảng Viên Việt Nam . ThS. Trương Thị Hương Xuân
PGS-TS Trần Đan Thư. Ông Trần Đan Thư sinh năm 1966, tốt nghiệp ĐH Tổng hợp TPHCM năm 1988, được giữ lại trường làm giảng viên, nhận bằng Thạc sĩ vào năm 1995 và sau đó được bổ nhiệm chức danh giảng viên chính. Ông đi tu nghiệp tại Viện Bách khoa Toulouse Cộng hòa Pháp
PGS.TS. TRẦN THUẬN A. THÔNG TIN CÁ NHÂN - Họ và tên: Trần Thu Bồn, Một số đặc điểm kinh tế của miền Nam Việt Nam trong giai đoạn 1945-1975, Hương Điền, Bình Trị Thiên. Giáo viên & P.Hiệu trưởng. 1980-1984.
PGS. TS. Vũ Thị Hiền. 08/06/2021. 1514. Lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu. Quá trình học tập. - Cử nhân Kinh tế đối ngoại tại Trường Đại học Ngoại thương (1999) - Thạc sĩ Kinh tế thế giới và Quan hệ Kinh tế quốc tế tại Trường Đại học Ngoại thương (2004) - Tiến sĩ
Thông tin đầy đủ và chi tiết Khoa Nội Thận - Bệnh viện Chợ Rẫy - PGS.TS.BS Trần Thị Bích Hương . Địa chỉ: 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Hồ Chí Minh bao gồm: Thời gian làm việc, số điện thoại, bảng giá dịch vụ
Thư gởi cho bà PGS.TS Trần Thu Hương có phát ngôn: "Ném đá hiệu trưởng Đinh Bằng My quá nhiều là phi đạo đức" Thưa bà PGS.TS Trần Thu Hương! Tôi vừa đọc xong bài báo có tựa "Ném đá hiệu trưởng Đinh Bằng My quá nhiều là phi đạo đức" của tác giả Quý An, đăng
. PGS-TS TRẦN THU HƯƠNG Năm 2007 chị bảo vệ thành công luận án Tiến sỹ - Tâm lý học tại Toulouse – Cộng Hòa Pháp. Từ năm 2007 chị công tác tại khoa tâm lý học – Nguyên là Phó chủ nhiệm Khoa Tâm Lý Học tại trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn ĐH Quốc Gia Hà Nội 2011-2016. Năm 2012 chị nhận danh hiệu Phó Giáo Sư. Với những kiến thức sâu, rộng của mình ngoài việc dạy cho những thế hệ đam mê theo ngành tâm lý của trường thì chị mong muốn được dùng chính những kiến thức đó để hỗ trợ thực tế các trường hợp khó khăn về tâm lý, chung tay góp phần làm cho xã hội được ổn định hơn. Phó giáo sư- tiến sỹ tâm lý Trần Thu Hương - Ấn tượng của những ai đã tiếp xúc với chị Điều đầu tiên là sự thanh cao, quý phái nhưng lại rất hòa đồng với tất cả mọi người. Chị có thể dành ra cả buổi đi gặp gỡ các bạn học trò của mình. Chị rất nhiệt tình trong công việc cũng như cuộc sống. Đón nhận mọi sự việc diễn ra với một thái độ rất lẽ tự nhiên. Hầu hết các thân chủ đến với chị đều trải lòng được những điều tưởng trừng như không bao giờ chia sẻ với ai cả. - Chị tâm niệm rằng Chị không phân biệt ai với ai cả, mình cũng như mọi người và mọi người cũng như mình. Khi con người có tư duy “Mình và mọi người là một” thì tự trong lòng họ sẽ thấy có sức mạnh cũng như lòng vị tha, bao dung rất lớn. Chị mong muốn xã hội con người sống với nhau hạnh phúc hơn.
Chức vụ Phó Viện Trưởng – Trưởng Bộ môn Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu Vận tải và giao nhận quốc tế, Bảo hiểm và bảo hiểm hàng hải, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Tạo thuận lợi thương mại Quá trình học tập – Cử nhân Kinh tế Ngoại thương tại trường Đại học Ngoại thương 1995 – Thạc sĩ Quản lý vận tải tại trường Đại học Bruxelles ULB, Vương quốc Bỉ 1999 – Thạc sĩ Phân tích kinh tế, chuyên sâu phân tích kinh tế doanh nghiệp tại trường Đại học Bruxelles ULB, Vương quốc Bỉ 2001 – Tiến sĩ Vận tải đa phương thức tại trường Đại học Bruxelles ULB, Vương quốc Bỉ 2004 Công trình NCKH tiêu biểu – Chủ nhiệm đề tài cấp Nhà nước “Nghiên cứu, hướng dẫn triển khai mô hình quản lý chất lượng dịch vụ tại các doanh nghiệp ngành dịch vụ tại Việt Nam” 2019 – nay – Chủ nhiệm đề tài cấp Nhà nước “Các giải pháp cơ bản, cấp bách nhằm phát triển thị trường ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi Việt Nam 2019 – nay – “Kinh nghiêm cải thiện năng lực logistics của một số quốc gia khu vực Châu Á – Thái Bình Dương” tại Tạp chí Nghiên cứu Công nghiệp và Thương mại 2019 – “Tiềm năng của Trà Vnh trở thành cửa ngõ giao thương cho Vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhìn từ góc độ logistics và quản lý chuỗi cung ứng” tại Hội thảo quốc gia Phát triển Trà Vinh thành trung tâm logistics của Vùng Đông Nam Bộ 2020 – “A study of transportation e-marketplaces in Vietnam” tại Proceedings of Conference on International Economic and Integration 2019 CIECI 2019 2019 Email ttthuhuong
Thông tin Giới thiệu / kỹ năng TS. Trần Thu Hương Email contact Chức vụ Đang cập nhật Khoa Khoa Tâm lí học Giới thiệu / kỹ năng I. Thông tin chung Năm sinh 1978. Email huonghn1978 Đơn vị công tác Khoa Tâm lý học Học vị Tiến sĩ Năm nhận 2014. Quá trình đào tạo 2000 Đại học, Tâm lý học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN. 2005 Thạc sĩ, Tâm lý học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN. 2014 Tiến sĩ, Tâm lý học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN. Trình độ ngoại ngữ Hướng nghiên cứu chính Tâm lý học văn hóa, xuyên văn hóa, Tâm lý học gia đình, quản trị nguồn nhân lực, quản trị hành vi trong tổ chức, các vấn đề tham vấn, trị liệu và chăm sóc sức khỏe tâm thần trong công tác xã hội. II. Các công trình khoa học Sách Giáo trình Tâm lý học nhóm viết chung, ĐHKHXH&NV, 2017. Giáo trình Tâm lý học gia đình, ĐHKHXH&NV, 2017. Giáo trình hành vi con người và môi trường xã hội viết chung, ĐHKHXH&NV, 2017. Giáo dục đạo đức trong gia đình ven đô Việt Nam hiện nay dưới tác động của giáo lý Phật giáo, Nxb ĐHQGHN, 2017. Vấn đề chậm nói ở trẻ em Việt Nam, thực trạng và giải pháp viết chung, Nxb ĐHQGHN, 2017. Vietnam Buddhism From Charity to Buddhist Social Work viết chung, Gakubunsha, Japan, ISBN 978- 4-7620-2745-1, 2017. Bài báo “Thái độ của học sinh THPT đối với loại hình nghệ thuật sân khấu chèo”, Tạp chí Tâm lý học, 9/2003. Một số giá trị tâm lý - đạo đức được đề cao trong quan hệ vợ chồng Việt Nam truyền thống Phân tích ca dao - tục ngữ”, Tạp chí Tâm lý học, 2007. “Một vài kết quả nghiên cứu về tính tích cực trong học tập của sinh viên Trường ĐHKHXH & NV”, Tạp chí Tâm lý học, 2007. “Tác động của quá trình đô thị hoá đến mối quan hệ của các thành viên trong gia đình ven đô trường hợp xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Hà Nội” viết chung, Tạp chí Tâm lý học số 4/2010, tr. 57-63. “Gia đình ven đô dưới tác động của đô thị hóa”, Tạp chí Tâm lý học số 4/2012, tr. 89 -98. “Ứng dụng học thuyết tâm lý xã hội để lý giải hiện tượng xung đột gia đình ở vùng ven đô”, Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Đào tạo nghiên cứu và ứng dụng Tâm lý học trong bối cảnh hội nhập quốc tế", Nxb ĐHQGHN, 2012, tr. 320-326. “Khái niệm tổn thương tâm lý Một cái nhìn lý thuyết” viết chung, Kỷ yếu hội thảo quốc tế, Nxb ĐHQGHN, 2012. “Xung đột gia đình vùng ven đô nhìn nhận từ khía cạnh cảm xúc”, Tạp chí Tâm lý học xã hội số 4/ 2014, tr. 1-10. “Các yếu tố ảnh hưởng đến xung đột gia đình tại vùng ven đô đang trong quá trình đô thị hóa”, Tạp chí Tâm lý học, 2014. “Vai trò của không gian chuyển tiếp trong mối quan hệ trị liệu giữa nhà trị liệu và trẻ Ứng dụng trong công tác xã hội với cá nhân” viết chung, Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Thực tiễn và hội nhập trong phát triển công tác xã hội ở Việt Nam", Nxb Thanh niên, Hà Nội, 2014, tr. 542-553. ISBN 978-604-64-1560-2. “Hành vi giải quyết xung đột gia đình của người dân ven đô”, Kỷ yếu hội thảo quốc gia, Nxb Lao động, 2014. “Quan niệm chung của người dân ven đô về gia đình và xung đột gia đình”, Kỷ yếu hội nghị khoa học cán bộ trẻ, Nxb ĐHQG, 2014. “Bước đầu tìm hiểu lòng vị tha của học sinh THPT trên địa bàn Hà Nội” viết chung, Tạp chí Tâm lý học xã hội số 2 02/2015, ISSN 0866 - 8019, 2015. “Chiến lược ứng phó của người dân với thảm họa tự nhiên. Nghiên cứu trường hợp động đất ở thủy điện “Sông Tranh 2, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam” viết chung, Ký yếu hội thảo quốc tế "Sang chấn tâm lý và các hoạt động trợ giúp", Nxb ĐHQGHN. ISBN 978-604-62-6694-5, 11/2016, tr. 298-313. “Ảnh hưởng của giáo lý Phật giáo đến sự lựa chọn các giá trị đạo đức trong giáo dục con cái tại các gia đình ven đô hiện nay”, Tạp chí TLH Xã hội số 6 6/2016. ISSN 0866 - 8019, 6/2016. “Đánh giá thực trạng hoạt động thí điểm mô hình văn phòng công tác xã hội tại trường học trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”, Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Nâng cao chất lượng đào tạo công tác xã hội với chuyên nghiệp hóa dịch vụ công tác xã hội", Nxb ĐHQG TPHCM. ISBN 978-604-73-3841-2, 1/2016, tr. 364- 369. “Công tác xã hội nhóm trong hỗ trợ giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật tại trường mầm non Nghiên cứu tại trường mầm non Thăng Long, Cầu Giấy, Hà Nội”, Ký yếu hội thảo quốc tế "Công tác xã hội với gia đình và trẻ em Kinh nghiệm của một số quốc gia", Nxb ĐHQG TPHCM. ISBN 978-604-73-4461-1, 8/2016, “Nhu cầu và động cơ của việc lấy chồng Hàn Quốc” viết chung, Ký yếu hội thảo quốc tế "Công tác xã hội với phụ nữ và trẻ em", ISBN 978-604-0-09664-7, Nxb Giáo dục, 11/2016, tr. 426-432. “Nhận diện trầm cảm ở trẻ em và thanh thiếu niên trong công tác xã hội với sức khỏe tâm thần” viết chung, Kỷ yếu hội thảo "Công tác xã hội với thanh thiếu nhi ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập và phát triển", ISBN 978-604-64-6146 -3, Nxb Thanh Niên, 12/2016, tr. 205-214. “Can thiệp trị liệu bằng phương pháp Floortime nhằm nâng cao tương tác giữa trẻ tự kỷ với cha mẹ tại gia đình”, Kỷ yếu hội thảo "Công tác xã hội với thanh thiếu nhi ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập và phát triển", ISBN 978-604-64-6146 -3, Nxb Thanh Niên, 12/2016, tr. 197-204. “Influence of Buddhist doctrine on methods of moral education in families in suburban in Vietnam today A case study of Tao Duong Van commune, Ung Hoa district, Ha Noi”, Tạp chí TLH Xã hội số 12 12/2016. ISSN 0866 - 8019, 12/2016 “Mô hình công tác xã hội cá nhân nhằm trợ giúp, can thiệp cho trẻ chậm phát triển ngôn ngữ tại trường mẫu giáo” viết chung, Tạp chí TLH Xã hội số 1 1/2017. ISSN 0866 - 8019., 1/2017. “Triết lý nhân quả của Phật giáo trong chăm sóc, trợ giúp người yếm thế” viết chung, Kỷ yếu hội thảo khoa học "Chăm sóc sức khỏe những vấn đề xã hội học và công tác xã hội", Nxb ĐHQGHN, 4/2017, tr. 84-94. “Thực trạng sức khỏe tổng quát của người dân tại khu vực động đất do thủy điện nghiên cứu trường hợp huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam” viết chung, Kỷ yếu hội thảo khoa học "Chăm sóc sức khỏe những vấn đề xã hội học và công tác xã hội", Nxb ĐHQGHN, 4/2017, tr. 238-253. “Sự khác biệt về tinh thần lạc quan theo giới tính, độ tuổi và thành tích học tập của trẻ vị thành niên” viết chung, Tạp chí TLH 10/2017. ISSN 1859- 0098, 10/2017. “Relationship between self- compassion, persistence and well - being in Vietnamese students” viết chung, Proceeding of international conference, The fist southeast Asia regional conference of psychology Human well - being and sustainable development, RCP 2017, 12/2017. “Buddhism in VietNam From Philanthropy to Buddhist Social Work” viết chung, Vietnam Buddhism From Charity to Buddhist Social Work, Gakubunsha, Japan, ISBN 978- 4-7620-2745-1, pp. 138 - 147, 2017. “Nhập thế của Phật giáo Việt Nam Từ từ thiện đến Phật giáo công tác xã hội” viết chung, Humannistic Buddhism and contemporary social issues, VietNam 2017, 12/2017. “Sự hài lòng trong hôn nhân của các cặp vợ chồng” viết chung, Tạp chí TLH Xã hội số 1 1/2018. ISSN 0866 - 8019, 1/2018. III. Đề tài KH&CN các cấp Lối sống của sinh viên trường ĐHKHXH &NV thể hiện trong hoạt động học tập chủ trì, ĐHKHXH&NV, 2005-2007. Tính cộng đồng trong hoạt động học tập của sinh viên ĐHQGHN chủ trì, ĐHQGHN, 2008-2010. Các lý thuyết tâm lý học xã hội trong nghiên cứu xung đột gia đình chủ trì, ĐHKHXH&NV, 2014-2015. Ảnh hưởng của giáo lý Phật giáo đến giáo dục đạo đức trong gia đình ven đô Việt nam hiện nay chủ trì, ĐHQGHN, 2015-2017. Kỹ năng tự học của sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội tham gia, ĐHQGHN, 2009-2011. Nghiên cứu đánh giá những tác động về mặt xã hội của thủy điện sông tranh II đến đời sống người dân và thực trạng sức khỏe sức khỏe tâm thần và chức năng cuộc sống của người dân tại huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam tham gia, Chương trình SRV - 10/0026 giai đoạn II Tăng cường năng lực và chuyển giao công nghệ phục vụ giảm thiểu địa tai biến ở Việt Nam trong bối cảnh biến đổi khí hậu, Hiệp định ký kết giữa ĐHQGHN và Bộ ngoại giao vương quốc Na Uy, 2013-2014. Vấn đề chậm nói ở trẻ em Việt Nam, thực trạng và giải pháp tham gia, ĐHQG, 2014-2015.
Thông tin Giới thiệu / kỹ năng ThS. Trần Hà Thu Email tranhathu2811 Chức vụ Đang cập nhật Khoa Khoa Tâm lí học Giới thiệu / kỹ năng I. Thông tin chung Năm sinh 1986. Email tranhathu2811 Đơn vị công tác Khoa Tâm lý học Học vị Thạc sỹ Năm nhận 2012. Quá trình đào tạo 2008 Đại học, Khoa Tâm lý học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN. 2012 Thạc sĩ, Khoa Tâm lý học, Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN. Trình độ ngoại ngữ tiếng Anh B2. Hướng nghiên cứu chính II. Công trình khoa học Sách Giáo dục giá trị cho trẻ em trong gia đình viết chung, Trương Thị Khánh Hà chủ biên, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016. Bài báo “Sự hài lòng với cuộc sống của trẻ em Một số khía cạnh liên quan đến gia đình và trường học” viết chung, Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế Tâm lý học khu vực Đông Nam Á lần thứ nhất "Hạnh phúc con người và phát triển bền vững", tháng 11/2017, tr. 65-73, ISBN 978 - 604-62-9911-0. “Sử dụng thang đo tính cách năm nhân tốt rút gọn BFI - S trên nhóm khách thể Việt Nam” viết chung, Tạp chí Tâm lý học số 10 223, 10/2017, 69-79, ISSN 1859-0098. “Mối quan hệ giữa Trí tuệ cảm xúc và thành tích học tập ở lứa tuổi thiếu niên” viết chung, Tạp chí Khoa học Xã hội Nhân văn, Vol 2, 2b 218-225, 2016. “Ứng phó với stress ở bệnh nhân cao tuổi” viết chung, Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế "Sang chấn tâm lý và các hoạt động trợ giúp", 11/2016, tr. 530-538. “Mối quan hệ giữa TTCX và hành vi nguy cơ ở thanh thiếu niên”, Tạp chí Khoa học Giáo dục, số 141, tháng 06/2017, ISSN 0868 - 3662. “Mối liên hệ giữa Định hướng xã hội, Cảm xúc bối rối và Tự định hướng của sinh viên Việt Nam và Ba Lan” viết chung, Tạp chí Tâm lý học, số tháng 01/2015, tr. 57-68. “Discipline strategies used by Vietnamese and Australian mothers for regulating children’s behavior" viết chung, Pertanika Journal Social Sciences & Humanities,Vol 22 2, tr. 575-588. “Phương pháp giáo dục giá trị cho con cái trong gia đình của cha mẹ Việt Nam” viết chung, Tạp chí Tâm lý học, 10/2014, tr. 76-87. “Phương pháp giáo dục giá trị đạo đức cho trẻ em trong gia đình”, Kỷ yếu hội thảo khoa học "Vai trò của gia đình trong giáo dục nhân cách cho thế hệ trẻ em hiện nay", Hội Tâm lý Giáo dục Việt Nam, 10/2015, tr. 82-87. “Nhận thức của học sinh THCS về vấn đề bắt nạt học đường” viết chung, Kỷ yếu hội nghị khoa học cán bộ trẻ và học viên sau đại học, Nxb ĐHQGHN, 2014, tr. 658-681. “Phương pháp khen thưởng và kỷ luật của cha mẹ đối với con ở tuổi tiểu học” viết chung, Kỷ yếu hội thảo "Tâm lý học và an toàn con người", Nxb Lao động, Hà Nội, tr. 456-467. “Trình độ tư duy trực quan - hình tượng của trẻ mẫu giáo”, Kỷ yếu hội thảo quốc tế "Đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng Tâm lí học trong bối cảnh hội nhập quốc tế", Nxb ĐHQGHN, tr. 258-264. “Đổi mới trong công tác đào giảng viên trẻ tại Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn”, Kỷ yếu hội thảo "Giải pháp đột phá đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục Việt Nam", Hội Tâm lý Giáo dục Việt Nam, tr. 243-245. III. Đề tài KH&CN các cấp Phương pháp giáo dục giá trị đạo đức của cha mẹ đối với con ở tuổi tiếu học chủ trì, đề tài cấp trường ĐHKHXH&NV, 2014-2015. Ứng dụng lý thuyết của Vưgôtxki vào việc phát triển tư duy và ngôn ngữ cho trẻ em Việt Nam tham gia, đề tài cấp ĐHQGHN, 2012-2014. Giáo dục giá trị cho trẻ em trong gia đình ở Việt Nam hiện nay tham gia, đề tài Quỹ Khoa học Công nghệ Quốc gia, 2013-2015. Mối quan hệ giữa định hướng giá trị và cảm nhận hạnh phúc tham gia, đề tài cấp ĐHQGHN, 2017-2019. Những yếu tố ảnh hưởng đến cảm nhận hạnh phúc tham gia, đề tài Quỹ Khoa học Công nghệ Quốc gia, 2017-2019.
Thông tin Giới thiệu / kỹ năng Nguyễn Thị Minh Hằng Email minhhangnt Chức vụ Đang cập nhật Khoa Khoa Tâm lí học Giới thiệu / kỹ năng I. Thông tin chung Năm sinh 1970. Email minhhangnt ntmhang ORCID ID 0000-0001-9708-9029 Đơn vị công tác Khoa Tâm lý học và Trung tâm Nghiên cứu liên ngành các Khoa học Xã hội. Học hàm Phó Giáo sư Năm phong 2007 Học vị Tiến sĩ Năm nhận2010 Quá trình đào tạo Từ 1989 – 1995 Học đại học tại Liên bang Nga, ngành Tâm lý học. Từ 1998 – 2000 Học cao học tại Viện Khoa học giáo dục Việt Nam, ngành Tâm lý học. Từ 2003 – 2006 Học nghiên cứu sinh tại Liên bang Nga, ngành Tâm lý học. Trình độ ngoại ngữ Tiếng Nga thành thạo Tiếng Anh giao tiếp và đọc, viết học thuật. Hướng nghiên cứu chính Tâm lý học sức khỏe; Đánh giá trong Tâm lý học lâm sàng, Đánh giá; phòng ngừa và can thiệp sức khỏe tâm lý cho trẻ em và thanh thiếu niên; Trị liệu lo âu và trầm cảm; Phật giáo, sức khỏe tâm lý và tâm lý trị liệu; Tư vấn cho cha mẹ về giáo dục trẻ em và thanh thiếu interests in internalizing disorders of children and adolescence, anxiety and depression treatment, prevention of psychological disorders, Buddhism, mental health and well-being, Buddhism psychotherapy. II. Các công trình khoa học 1. Sách Giáo dục, tâm lý và sức khoẻ tâm thần trẻ em Việt Nam. Một số vấn đề lý luận và thực tiễn liên ngành. Education, Psychology and Mental Health problems of Vietnamese Chidren - Theoretical and applied Interdisciplinary Research sách tham khảo, đồng biên soạn phần 11, từ tr. 455 - 488, Nxb ĐHQGHN, 2007. Tổn thương tâm lý ở nạn nhân bị nhiễm chất độc hóa học/dioxin do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam viết chung, Nxb ĐHQGHN, 2012. Nhu cầu và cơ hội việc làm của người nông dân vùng đô thị hóa ở Hà Nội viết chung, Nxb ĐHQGHN, 2013. Nhu cầu áp dụng thành tựu KHCN vào sản xuất nông nghiệp và thái độ của nông dân đối với chính sách thu hồi đất của nhà nước viết chung, Nxb ĐHQGHN, 2013 Risk and Protective Factors among Vietnamese High School Youth. The Healthy Students Survey-Vietnam HSSV, coauthor, Chapman University, Loyla Marymounth University, 2014. Những vấn đề tâm lý - xã hội của người cao tuổi Việt Nam thực trạng - giải pháp trợ giúp và phát huy vai trò người cao tuổi tại cộng đồng viết chung, Nxb ĐHQGHN, 2015. Giáo dục giá trị cho trẻ em trong gia đình viết chung, Nxb ĐHQGHN, 2016 Tâm lý học lâm sàng. Giáo trình, Nxb ĐHQGHN, 2017. Phật giáo và sức khỏe tâm lý Chủ biên. NXB. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2017. Psychological Health in Moderm Society. Vietnam National University Press, Hanoi, 2021. 2. Bài báo đăng trên các tạp chí khoa học Publications in professional newsletters Hang Thi Minh Nguyen, Hoang Viet Nguyen, Btissame Zouini, Meftaha Senhaji, Kourosh Bador, Zsuzsanna, Szombathyne Meszaros, Dejan Stevanovic, and Nóra Kerekes 2022. The COVID-19 Pandemic and Adolescents’ Psychological Dis- 2 tress A Multinational Cross-sectional Study. Int. J. Environ. Res. Public Health 2022, 19, x. Tran Nguyen, Dang, T., Tran, Nguyen, 2022. Intervention for the generalized anxiety disorder in adults using the Cognitive Behavioral Therapy in combination with medical treatment at the Quang Ngai Psychiatric Hospital. Journal of Psychology, 4277, ISSN 1859-0098. Stevanovic, D., Damjanovic, R., Jovic, V., Bador, K., Nguyen, H. T. M., Senhaji, M., ... & Kerekes, N. 2022. Measurement properties of the life history of aggression in adolescents Data from Morocco, Serbia, Sweden, Vietnam, and the USA. Psychiatry Research, 311, 114504. Nguyen Thi Minh Hang, Nguyen Thanh Ly, Dao Thi Hoa 2021. The Effect of Acceptance on Depression, Anxiety and Stress A Suggestion for Psychotherapy in Vietnam. Journal of Psychology, 9270, ISSN 1859-0098, 3 – 21. Kerekes, N.; Bador, K.; Sfendla, A.; Belaatar, M.; Mzadi, Jovic, V.; Damjanovic, R.; Erlandsson, M.; Nguyen, Nguyen, et al. 2021. Changes in Adolescents’ Psychosocial Functioning and Well-Being as a Consequence of Long-Term COVID-19 Restrictions. International Journal of Environmental Research and Public Health, 18, 8755. ijerph18168755 Le Dai Minh, Nguyen Thi Minh Hang 2021. Adaptation of the Coping Inventory for Stressful Situations Situation Specific Version in Vietnamese Sample. Journal of Psychology, 6267, ISSN 1859-0098, 65 – 81. Hang Thi Minh Nguyen, Michael Ackert, Christoph Flückiger, Herbert Scheiblich 2021. Centrality of Buddhist Religiosity Scale Adaptation and Validation of the Centrality of Religiosity Scale in a Buddhist Sample in Vietnam. Religions,122,79; Nguyen Thi Minh Hang, Dong Huong Ly, Luong Thi Ngoc Linh 2020. Relation between parental acceptance and psychological adjustment in university students. In Nguyen et al. Eds, 2020. Psychological health in Moderm Society, pp. 359-383. Nguyen Thi Minh Hang, Dao Lan Huong, Mai Thi Thuy Hảo 2020. Adolescents’ interdependent happiness The influence of participation in family. In Nguyen et al. Eds, 2020. Psychological health in Moderm Society, pp. 128-144. Tran, Nguyen, Tran, 2020 Psychological assessment for a young adult with GAD. In Nguyen et al. Eds, 2020. Psychological health in Moderm Society, pp. 430-451. Dao Lan Huong, Nguyen Thi Minh Hang, Mai Thi Thuy Hao 2020. Well-being in Vietnamese adolescents A multi-approach theoretical study, Journal of Psychology, 6255, ISSN 1859-0098. Nguyen, 2020. Ethical considerations related to evidence-based practice in psychotherapy. Journal of Psychology, 2251, 18-29, ISSN 1859-0098. Nguyen, Nguyen, T. A. N. 2019. Influence of school factors on emotional disorder risk in Vietnamese middle school students. Health Psychology Report, 74, 316–324. ISSN 2353-4184. Nguyen, Cao, Tran, 2019. Compassion and life satisfaction in university students. Journal of Psychology, 9 245, 29 – 49 ISSN 1859-0098. Nguyen, Ngo, Tran, 2019. Role of Acceptance for stress coping in cancer patients. Journal of Psychology, 4 241, 46 – 65. ISSN 1859-0098. Nguyen, Nguyen, V. H. Thich Minh Dat, 2019. Influence of religious orientations on nonattachment in Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 1 238, pp. 32 – 49. ISSN 1859-0098. Nguyen, Do, 2018. Relationships between emotional intelligence and compassion among Christian practitioners who were living in seminary and monastery. Journal of Psychology, 9 234, pp. 19 – 34. ISSN 1859-0098. Nguyen, 2018. Coping of stress in Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 6, pp. 34 – 45. ISSN 1859-0098. Nguyen, Nguyen, 2018. Positive and Negative Emotions and Nonattachment in Vietnamese Buddhists. Asian journal of Social Sciences Studies, Vol. 3, 2018, 32–42. ISSN 2424-8517, E-ISSN 2424-9041. Doi Nguyen, Dang, Nguyen, 2018. The Relationship Between Non-Attachment And Mental Health Among Vietnamese Buddhists. European Proceeding of Social and Behavioral Sciences, Vol. XXX, 179–197. e-ISSN 2357–1330. Nguyen, 2017. Religiosity in Vietnamese Buddhists. Vietnam Journal of Social Sciences and Humanities, Vol., December 2017, pp. 707-721. ISSN 2354 – 1172. Nguyen, 2017. Religious Coping and Mental Health in Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 12, pp. 15 – 32. ISSN 1859-0098. Nguyen, Dang, 2017. Buddhist non-attachment philosophy and psychological well-being in Vietnamese Buddhists. European Proceeding of Social and Behavioral Sciences, Vol. XX, 119 – 134, e-ISSN 2357 – 1330. Nguyen, Bui, 2017. Adapt Nonattachment Scale using a sample of Vietnamese Buddhists. Journal of Psychology, 10, pp. 36 – 46. ISSN 1859-0098. Nguyen, Cao, 2016. Social and Psychological adjustment of freshmen in Haiphong University. Journal of Psychology, 11, pp. 34 – 44. ISSN 1859-0098. Dang, Nguyen, 2016. Measurements of religious beliefs Achievements and challenges. VNU Journal of Social Sciences and Humanities, Vol. 2, No. 4. ISSN 2354 – 1172 Nguyen, Hoang, Nong, 2016. Stress faced by Gifted Vietnamese students what might contribute to it? Health Psychology Report, vol. 41, pp. 16 - 23. eISSN2353-5571, ISSN 2353-4184. Nguyen, 2015. Applying Buddhism – A New Approach in Psychotherapy. Journal of Psychology, 11, pp. 49 – 63. ISSN 1859-0098. Nguyen, Nguyen, 2015. Case Studies of Adolescents with Bullying Behaviors. Journal of Social Psychology, 2015; pp. 54-66. ISSN 0866 – 8019. Nguyen, 2014. Coping of Emotion Problems of Middle School Students. VNU Journal of Science Social Sciences and Humanities; pp. 25-34. ISSN 0866-8612. Nguyen, Nguyen Cao 2014. Perception and Behaviors of Teachers to Emotion Problems of Middle School Students. Journal of Social Psychology, 2014, pp. 1-12. ISSN 0866 – 8019. Nguyen, 2014. Perception and Behaviors of Parents to Emotion Problems of Middle School Students. Journal of Psychology, 2014; pp. 50 – 64. Nguyen, 2013. Values Orientation of Vietnamese and Russian children and adolescents. Journal of Social Psychology, December 2013, pp. 11-25. ISSN 0866 – 8019. Nguyen, Hoang, 2012. School Difficulties of Primary Students. Journal of Psychology, 2012 No. 4/2012, pp. 33 – 45. Nguyen, 2009. Operating Models of School Psychologists. Journal of Psychology, March 2009. Nguyen, 2007. Study Children with Divorced Parents by Drawing Test. Journal of Psychology, 104, November 2007, pp. 33-39. Nguyen, 2007. Cross-Cultural Research on Characteristics of Socialization Process of Vietnamese and Russian Children and Adolescents. Journal of Psychology, 103, October 2007, pp. 26-30. Nguyen, 2007. Cross-Cultural Research on Characteristics of Socialization Process of Vietnamese and Russian Children and Adolescents. Journal of Teaching Psychology Russia, March 2007, pp. 61-73. Nguyen, 2006. Comparison the Socialization Process between Vietnamese and Russia Students. Journal of Applied Psychology, 2007, pp. 109-116. Nguyen, 2005. Individual Characteristics and their Meaning in the Children’ Socialization Process. Journal of Psychology, 2005, pp. 25-28. Nguyen, 2003. Some Psychological Characteristics of Children with Divorced Parents. Journal of Psychology, 2003, pp. 27-31. 3. Bài viết đăng kỉ yếu hội thảo Publications – Refereed Nguyen, 2019. Applying Buddhism in psychotherapy achievements and perspectives. In Proceedings of the conference on Social Assistance Activities of Contemporary Buddhism. Hanoi Hanoi University of Social Sciences and Humanity, Hanoi, Vietnam, pp 162-181. Nguyen, Dao, 2019. Satisfaction with life in adolescents what are impact family factors? In Proceedings of the 5th International Conference on Child Mental Health in Vietnam”, Hanoi Hanoi University of Social Sciences and Humanity, Hanoi, Vietnam, pp 185-196. Nguyen, 2019. Mindfulness, nonattachment, and life satisfaction of students what are contributions to positive psychology? In Proceedings of the International Conference on Healthy Behavior in Modern Society. Hanoi Hanoi University of Social Sciences and Humanity USSH, Hanoi, Vietnam, pp. 252-265. Nguyen, Nguyen, 2018. Psychological well-being of adolescents who are only child in Hanoi. Proceedings of Sixth International Conference on School Psychology “The role of school psychology in promoting well-being of students and families”, pp. 376-384. University of Education publishing house; ISBN 978-604-54-4471-9. Nguyen, Nguyen, 2018. Self-esteem in Vietnamese children 5 – 6 ages. Proceedings of International Conference “Development Social Factors for Education”. Аrbakan, November, 24th 2017, рр. 186–190. ISBN 978-5-7810-1657-0, Moscow, Russia. Nguyen, Nguyen, Phi, Nguyen, 2016. Stress in patients diagnosed with peptic – duodenal ulcer. Proceedings of International Conference “Psychological Trauma and Support Activities”. November 14 – 15th 2016, Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2016. Mental Health of Buddhists influence of demographic and religious variables. Proceedings of International Conference Health care – Sociological and Social work problems. November 4 – 5th 2016, Hanoi, Vietnam. Nguyen, Nguyen, T. T. H. 2016. Self-esteem of children 5 – 6-year-olds. Proceedings of the Annual Conference on Urgent Issue of Personality in Current Psychology. February 8th pp. 67 – 76, Moscow, Russia. Nguyen, 2015. Prevention and Intervention Program for Middle School Students. Proceedings of the International Conference on School Social Work International Experiences and Oriented Development in Vietnam. March 20 pp. 89-98, Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2015. Anxiety of Middle School Students in Vietnam. Proceedings of the Annual Conference on Urgent Issue of Personality in Current Psychology. February 5th pp. 145-148, Moscow, Russia. Nguyen, 2014. Contemporary Research on Emotion disorders in Children and Adolescents in Vietnam. Proceedings of the Conference on Developing Training Programs and Managing Quality Assurance for Training and Services in School Psychology in Vietnam, August 14-15th, 2014, pp. 385-394, Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2014. Psychological Problems and Psychological Supports for Vietnamese Students. Proceedings of the Conference on Educational - Psychological Support in School. March 25, pp. 51-55, Ulan-Ude, Buretia, Russia. Nguyen, 2012. Clinical Psychology Training Major at USSH 10-year reviewing. Proceedings of the Conference on Psychological Training, Research and Application in the context of International Integration. November 2012, pp101-107. Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2012. Aggression of Children and Aggressive Children Assessment and Intervention. Proceedings of the Conference on Developing Skills and Models of Service Delivery in School Psychology. July 26-27, 2012, pp. 499-512, Ho Chi Minh City, Vietnam. Nguyen, 2010. Mental Health Problems of Vietnamese Victims of Toxic Chemical/dioxin. Proceedings of the Conference on Psychological Consequences of Toxic Chemical Victims in the Vietnam War. March 19-20th, 2010, pp. 29-35, Hanoi, Vietnam. Nguyen, Nguyen, 2009. Need for Psychological Support of Middle School and High School Students at Nam Dinh City. Proceedings of the Conference on Needs, Direction and Training of School Psychology., August 3 – 4th, pp. 137-142, Hanoi, Vietnam. Nguyen, Nguyen, 2009. School Anxiety of First Grades. Proceedings of the Conference on Needs, Direction and Training of School Psychology. August 3-4th, pp. 90-94, Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2008. Operating Models of School Psychologists. Proceedings of the Conference on Appling Psychology in School. October 2008; Hanoi University of Education, Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2008. Research and Teaching of Clinical Psychology in the Faculty of Psychology of USSH. Proceedings of the Conference on Mental Health, January 11-13rt, 2008, pp. 175-281, Ha Tay, Vietnam. Hoang, Tran, Nguyen, Cao, Nguyen, 2008. Mental Health of Middle School. Proceedings of the Conference on Intervention and Prevention of Mental Health of Vietnamese Children. December 11-12th, Hanoi, Vietnam. Nguyen, 2006. Socialization Problems and Parenting Styles in Vietnam. Proceedings of the Conference on Problems and Perspectives of Preschool Education. March 16, Moscow, Russia. Nguyen, 2002. Consequences of Divorce. Proceedings of the Conference on Family and Family Crisis. June 20-12th, 2002, pp. 136-142, Vinh Phuc, Vietnam. III. Các đề tài khoa học và công nghệ các cấp Stt Tên đề tài/dự án Cơ quan tài trợ kinh phí Thời gian thực hiện Vai trò tham gia đề tài 1 Thực trạng công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em sau 10 năm đổi mới Uỷ ban bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam 1999- 2000 Nghiên cứu viên 2 Giáo dục tư tưởng chính trị, đạo đức cho sinh viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội 2000-2002 Nghiên cứu viên 3 Ảnh hưởng của nữ giảng viên có uy tín đến sự hình thành và phát triển nhân cách sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội 1998-2000 Nghiên cứu viên 4 Nhận thức của sinh viên về nghề nghiệp tương lai Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn 2001 Chủ nhiệm 5 Bước đầu nghiên cứu về sức khỏe tâm thần của học sinh một số trường trung học cơ sở. Chương trình Quốc gia về chăm sóc sức khoẻ cộng đồng- Bộ y tế 2002 – 2005 Nghiên cứu viên 6 Xây dựng mô hình tham vấn học đường trong nhà trường phổ thông Viện sức khoẻ Quốc gia Hoa Kỳ 2004 – 2005 Đồng chủ nhiệm 7 Giao tiếp giữa giảng viên và sinh viên trong nghiên cứu khoa học ở Đại học Quốc gia Hà Nội Đại học Quốc gia Hà Nội 2003 - 2005 Nghiên cứu viên 8 Điều tra, đánh giá thực trạng tổn thương tâm lý ở những nạn nhân bị nhiễm chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam và xây dựng mô hình trợ giúp tâm lý-xã hội tại cộng đồng Bộ Tài nguyên và Môi trường 2008 - 2010 Thư ký chuyên môn 9 Nghiên cứu nguyên nhân dẫn đến stress trong học tập của sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội Trung tâm hỗ trợ nghiên cứu Châu Á, Đại học Quốc Gia Hà Nội 2008 – 2009 Thiết kế công cụ nghiên cứu và viết chuyên đề 10 Tâm lý học học đường một số vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam Đại học Quốc gia Hà Nội 2008 – 2010 Chủ nhiệm 11 Nghiên cứu áp dụng tâm lý học vào trường phổ thông Bộ giáo dục – đào tạo 2008 – 2010 Nghiên cứu viên 12 Một số đặc điểm tâm lý – xã hội của nông dân trong thời kỳ hội nhập Quỹ Nafosted Mã số 2011 – 2013 Nghiên cứu viên 13 Nhu cầu và cơ hội việc làm của nông dân vùng đô thị hóa ở Hà Nội Đại học Quốc gia Hà Nội 2011 – 2013 Nghiên cứu viên 14 The Healthy Student Survey-Vietnam HSSV Chapman University, USA 2012 – 2013 Nghiên cứu viên 15 Nghiên cứu rối nhiễu cảm xúc của học sinh THCS Đại học Quốc gia Hà Nội 2012 – 2014 Chủ nhiệm 16 Những vấn đề tâm lý - xã hội của người cao tuổi Việt Nam thực trạng - giải pháp trợ giúp và phát huy vai trò người cao tuổi tại cộng đồng Nafosted 2012 - 2014 Nghiên cứu viên 17 Giáo dục giá trị cho trẻ em trong gia đình hiện nay Nafosted 2013 – 2015 Nghiên cứu viên 18 Ảnh hưởng của niềm tin vào Phật giáo đối với sức khỏe tâm lý con người. Đại học Quốc gia Hà Nội 2015 – 2017 Chủ nhiệm 19 Ảnh hưởng của Phật giáo đến sự trưởng thành nhân cách của người Việt Nam trong xã hội hiện nay. Đại học Quốc gia Hà Nội 2019 – 2021 Chủ nhiệm 20 The Mental and Somatic Health study without borders MeSHe University West, Trollhättan, Sweden 2019 - 2021 Đồng chủ nhiệm Principal Co-Invesigator 21 Đánh giá hiệu quả mô hình trợ giúp tâm lý xã hội nhằm nâng cao sức khỏe tâm thần trong lao động của nhân viên y tế Việt Nam Nafosted 2020 - 2022 Nghiên cứu viên 22 The role of macro-, meso-, and micro-level factors in work addiction and related health problems National Science Centre, Poland 2022-2024 Đồng chủ nhiệm Principal Co-Invesigator
pgs ts trần thu hương