Câu 1: Những cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dich: A. KOH và HCl. B. HCl và AgNO3 . C. NaCl và Ba(NO3) D. NaHCO3 và NaOH. Câu 2: Trong các cặp chất dưới đây, cặp nào không xảy ra pư ? A. HCl + Fe(OH)3 . B. CuCl2 + AgNO3. C. KOH + CaCO3. D.K2SO4 + Ba(NO3)2 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp E gồm Y và T thu được 9,072 lít CO2 (đktc) và 5,13 gam H2O. Mặt khác, cho 0,09 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan F và hỗn hợp ancol G. Đốt cháy hoàn toàn F thu được CO2; H2O và 0,06 mol Na2CO3. Phương pháp giải: - Các chất cùng tồn tại trong cùng một dung dịch là những chất không phản ứng với nhau. - Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi là tạo ít nhất một trong 3 loại chất: kết tủa, khí, chất điện li yếu. Đáp án : C. ( 8) bình luận ( 0) lời giải. Giải Các cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch? 1. CuSO4và HCl 2. H2SO4 và Na2SO3 3. KOH và NaCl 4. MgSO4và BaCl2 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: Cu, Mg, Al. Thuốc thử để nhận biết 3 chất trên là: Chọn mệnh đề đúng: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H 2 SO 4 loãng. Ta dùng một kim loại là. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl 2 vào dung dịch Na 2 SO 4 ta thấy xuất hiện Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là NaHCO3 và CaCl2 => Chọn C Vì 2 chất ở cặp C không tác dụng với nhau còn các cặp A,B,D tác dụng với nhau tạo kết tủa BaSO4. Một dung dịch chứa 0,2 mol Cu2+; 0,3 mol K+, a mol và b mol. Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 62,3 gam. Giá trị của a và b lần lượt là. Trong dung dịch CH3COOH 4,3.10-2 M người ta xác định được nồng độ ion H+ là 8,6.10-4 M. Phần trăm phân tử CH3COOH phân li ra ion là. Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau) A. CH 3 COOH và NaOH. B. CH 3 COOH và H 3 PO 4. C. CH 3 COOH và Ca (OH) 2. D. CH 3 COOH và Na 2 CO 3. Xem lời giải. Câu hỏi trong đề: Bộ đề kiểm tra định kì học kì 2 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) !! . Xác định cách viết nguyên tử của 1 nguyên tố Hộ mik với,plz Xác định cách viết nguyên tử của 1 nguyên tố 28/10/2022 1 Trả lời Một hợp chất A được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử MgO là 4 lần Bài tập hóa giúp với- Một hợp chất A được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử MgO là 4 lần. Tìm công thức hóa học của hợp chất A 31/10/2022 1 Trả lời Bảng tường trình hóa 8 bài thực hành 3 Bảng tường trình hóa 8 bài thực hành 3 help me bro 09/11/2022 0 Trả lời Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất? trong các chất sau đây chất nào là đơn chất A khí cacbonic do 2 nguyên tố tạo nên là C, O B Than chì do nguyên tố C tạo nên C Axit clohidric do 2 nguyên tố cấu tạo nên là H, C1 D Nước do 2 nguyên tố cấu tạo nên H, O 13/11/2022 1 Trả lời Xác định CTHH và tính phân tử khối của hợp chất muối sunfat của sắt có CTHH dạng FexSO4y Xác định CTHH và tính phân tử khối của hợp chất muối sunfat của sắt có CTHH dạng FexSO4y, trong đó Fe III, SO4 II 14/11/2022 0 Trả lời Tính số hạt có trong 0,4 mol Fe Tính số hạt theo nguyên tử hoặc phân tử có trong 0,4 mol Fe 15/11/2022 1 Trả lời Làm thế nào để đổi oxit với bazơ tương ứng ? Làm thế nào để đổi oxit với bazơ tương ứng? giúp mình với ạ , mình đang cần gấp 17/11/2022 0 Trả lời Tính hoá trị lưu huỳnh trong hợp chất sau SO3,SO2? Tính hoá trị lưu huỳnh trong các hợp chất sau SO3,SO2? 22/11/2022 1 Trả lời Xác định công thức hoá học của hợp chất A Xác định công thức hoá học của hợp chất A. Biết trong A có 2 nguyên tử là N và O tỉ lệ khối lượng của N O 1,71429 24/11/2022 0 Trả lời Lâp phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử phân tử của các chất Lâp phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử phân tử của các chất trong phản ứng sau SO2 + O2 —> SO3 25/11/2022 1 Trả lời Tìm công thức hóa học của khí A. Biết tỉ khối A so với khí hidro là 8 lần Giúp mình với Tìm công thức hóa học của khí A. Biết tỉ khối A so với khí hidro là 8 lần. Trong A có 75% C và 25% H. 29/11/2022 1 Trả lời Xác định thành phần theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất AlCl3, KNO3, CaSO4 Giúp vs ạa Xác định thành phần theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất AlCl3, KNO3, CaSO4 14/12/2022 0 Trả lời Hỗn hợp A gồm FeO và Fe3O4. Dùng khí H2 để khử hoàn toàn 37,6 gam A thì thu được 28 gam chất rắn B Hóa 8 ét ô ét Hỗn hợp A gồm FeO và Fe3O4 . Dùng khí H2 để khử hoàn toàn 37,6 gam A thì thu được 28 gam chất rắn B. Tính % các chất trong A. 16/12/2022 0 Trả lời Đốt một miếng kim loại sắt ngoài không khí. Hỏi khối lượng của miếng kim loại sẽ thay đổi như thế nào so với trước khi đốt? Đốt một miếng kim loại sắt ngoài không khí. Hỏi khối lượng của miếng kim loại sẽ thay đổi như thế nào so với trước khi đốt? A. Tăng lên B. Giảm đi C. Không thay đổi D. Không thể xác định chính xác 18/12/2022 0 Trả lời Lập công thức hóa học tạo bởi phần trăm khối lượng C bằng 75%, phần trăm khối lượng H bằng 25% Giúp với gấp ạaaa Lập công thức hóa học tạo bởi phần trăm khối lượng C bằng 75%, phần trăm khối lượng H bằng 25%, khối lượng mol của hợp chất bằng 16 g/mol. 18/12/2022 0 Trả lời Hòa tan 30 g đường vào 150g nước ở nhiệt độ 20oC được dung dịch bão hòa. Xác định độ tan S của NaCl ở nhiệt độ đó Bài 1 Hòa tan 30 g đường vào 150g nước ở nhiệt độ 20oC được dung dịch bão hòa a Xác định độ tan S của NaCl ở nhiệt độ đó b Tính nồng độ % của dung dịch thu được Bài 2 Hòa tan 50 g NaCl vào 200g nước ở nhiệt độ 20oC được dung dịch bão hòa aXác định độ tan S của NaCl ở nhiệt độ đó bTính nồng độ % của dung dịch thu được 19/12/2022 0 Trả lời Lập các PTHH theo các sơ đồ phản ứng sau Câu 1 Lập các PTHH theo các sơ đồ phản ứng sau a/ Fe + ? -> FeCl3 b/ CO + Fe2O3 -> Fe + CO2 c/Na + H2O -> NaOH + H2 d/ AlOH3 -> Al2O3 + H2O e/ Al + ? -> Al2SO43 + Cu g/ Al2SO43 + NaOH -> AlOH3 + Na2SO4 Câu 2 Hãy tính a/ Thể tích ở 200C và 1atm của 0,2 mol CO; 8 g SO3 ; phân tử N2 b/ Khối lượng của 0,25mol Fe2O3; 0,15mol Al2O3 ; 3,36 lit khí O2 đktc c/ Số mol và thể tích của hỗn hợp khíđktc gồm có 8g SO2 ; 4,4g CO2 và 0,1g H2 Câu 3 Lập các PTHH theo các sơ đồ sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng. a CuOH2 + FeNO33 -> CuNO32 + FeOH3 b CuNO32 + Zn -> ZnNO32 + Cu Câu 4 Khí X có tỉ khối đối với khí oxi là 0, rằng X tạo bởi 75% khối lượng là C, còn lại là H. Hãy xác định CTHH của X. 21/12/2022 0 Trả lời Cho Na tác dụng với H2O thu được xút NaOH và khí H2 Cho Na tác dụng với H2O thu được xút NaOH và khí H2. Viết phương trình hoá học. 25/12/2022 1 Trả lời Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp 1. Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp. Lấy VD? 2. Công thức hóa học của đơn chất và hợp chất? 3. Neu quy tắc hoa trị? Viết quy tắc cho công thức Ax,Bx? Lập CTHH của hợp chất theo hoá trí 4 Hiện tượng vật lý ?Hiện tượng hóa học? 5. Phản ứng hóa học là gi? Điều kiện xảy ra phản ứng? Dấu hiệu phản ứng? 6. Định luật bảo toàn khối lượng 7. Các bước lập phương trình hóa học? 8. Định nghĩa mol, thể tích mol, khối lượng mol, tỉ khối chất khí 9. Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất, chết khi A với khi B và với không khí? 25/12/2022 0 Trả lời Trộn 200ml dung dịch MgCl2 0,5M với 300ml dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa đủ. Sau phản ứng lọc kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn. Bài 1 Trộn 200ml dung dịch MgCl2 0,5M với 300ml dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa đủ. Sau phản ứng lọc kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn. a Viết pt phản ứng hóa học b Tính m c Tính Cm của các chất có dung dịch sau khi lọc kết tủa coi V không đổi Bài 2 Trộn 40ml dung dịch có chứ 16g CuSO4 với 60ml dung dịch có chứ 12g NaOH a Viết pt phản ứng xảy ra b Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng c Tính nồng độ mol các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng, cho rằng thể tích của dd thay đổi không đáng kể 27/12/2022 0 Trả lời Đốt cháy hết 64g đồng cần 32 gam khí oxi tạo ra b gam đồng oxi Đốt cháy hết 64g đồng cần 32 gam khí oxi tạo ra b gam đồng oxi. Giá trị của b là? 28/12/2022 2 Trả lời Trong 0,2 mol nguyên tử Fe có chứa bao nhiêu nguyên tử Fe? Ôn cuối kì Trong 0,2 mol nguyên tử Fe có chứa bao nhiêu nguyên tử Fe? 31/12/2022 2 Trả lời Biết rằng 2,3 gam một kim loại R có hóa trị I tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí clo ở đktc theo sơ đồ phản ứng R + Cl2 -> RC Làm bài này như nào vậy chỉ mình với? Biết rằng 2,3 gam một kim loại R có hóa trị I tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí clo ở đktc theo sơ đồ phản ứng R + Cl2 -> RCl a Xác định tên kim loại R b tính khối lượng hợp chất tạo thành 27/01/2023 0 Trả lời Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với H2SO4, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với H2SO4, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc. a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. b Tính khối lượng muối tạo thành. c Tính khối lượng H2SO4 cần dùng. ĐANG GẤP Ạ!!! 02/02/2023 0 Trả lời giải hộ bài này Hòa tan hết m gam kim loại Bari trong dung dịch BaOH2 8,55% thì thu được 400 gam dung dịch BaOH2 34,2%. Tính giá trị của m. 22/02/2023 0 Trả lời Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch chúng xảy ra phản ứng với nhau là $CuSO _{4}$ và $KOH$$CuSO _{4}+2 KOH \rightarrow Cu OH _{2} \downarrow+ K _{2} SO _{4}$ Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịchTính chất hóa học của muốiCặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?Tính chất hóa học muối1. Muối tác dụng với kim loại2. Muối tác dụng với axit3. Muối tác dụng với muối4. Muối tác dụng với bazơ5. Phản ứng nhiệt phânCâu hỏi vận dụng liên quanCặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch. Cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch được phải là hai chất không phản ứng được với nhau.>> Mời các bạn tham khảo thêm một số nội dung câu hỏi liên quanCho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo vàTrong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước được gọi làKết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđro sunfua vào dung dịchCặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?A. KCl, H2SO4, H2SO4, NaCl, án hướng dẫn giải chi tiết 2 chất không tác dụng được với nhau sẽ cùng tồn tại được trong một dung dịchA. thỏa mãnB. H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2OC. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ +2HClD. NaCl + AgNO3→ AgCl↓ + NaNO3Đáp án ATính chất hóa học muối1. Muối tác dụng với kim loạiMuối + kim loại → Muối mới + kim loại mớiFe + CuSO4 → FeSO4 + CuKim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối của nó2. Muối tác dụng với axitMuối + axit → muối mới + axit mớiHCl + 2AgNO3 → AgCl + HNO3CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2OĐiều kiện xảy ra phản ứng Sản phẩm tạo thành phải có chất khí hoặc chất kết tủa hoặc nước3. Muối tác dụng với muốiMuối + muối → 2 muối mớiNaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgClĐiều kiện phản ứng xảy ra Sản phẩm chất tạo thành phải có chất khí hoặc chất kết tủa hoặc Muối tác dụng với bazơMuối + bazơ → muối mới + bazơ mới2KOH + CuCl2 → 2KCl + CuOH2Điều kiện xảy ra phản ứng sản phẩm tạo thành phải có chất khí hoặc chất kết tủa hoặc nước5. Phản ứng nhiệt phânMột số muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ caoCaCO3 CaO + CO2Câu hỏi vận dụng liên quanCâu 1. Dãy gồm chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 làA. NaOH, K2SO4 và ZnB. NaOH, AgNO3 và ZnC. K2SO4, KOH và FeD. HCl, Zn và AgNO3Xem đáp ánĐáp án BDãy gồm chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là NaOH, AgNO3 và ZnPhương trình phản ứng minh họaCuCl2 + 2NaOH → CuOH2 + 2NaClCuCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + CuNO32Zn + CuCl2 → ZnCl2 + CuCâu 2. Cặp chất nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịchA. NaCl và AgNO3B. NaOH và CuCl2C. H2SO4, CaCl2D. KNO3 và NaClXem đáp ánĐáp án DA. Loại vì có phản ứng NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3B. Loại vì có phản ứng CuCl2 + 2NaOH → CuOH2 + 2NaClC. Loại vì có phản ứng CaCl2 + H2SO4 → 2HCl + CaSO4↓D. Thỏa mãn vì 2 chất này không phản ứng với nhauCâu 3. Cặp chất khi phản ứng không tạo ra chất kết Na2CO3 và HClB. AgNO3 và BaCl2C. BaCO3 và H2SO4D. BaCO3 và HClXem đáp ánĐáp án DA. Loại vì có phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2OB. Thỏa mãn vì 2 chất này phản ứng chỉ tạo kết tủaBaCl2 + 2AgNO3 → BaNO32 + 2AgClC. Loại vì có phản ứng BaCO3 + H2SO4 → BaSO4 + H2O + CO2D. Loại vì có phản ứng BaCO3 + 2HCl → H2O + CO2 + BaCl2Câu 4. Dãy các chất nào sau đây là muối axit?A. MgHCO32, CaHCO32, BaHCO32, KHCO3, CaHCO3 CaHCO32, BaHCO32, KHCO3, CaCO3, K2CO3Xem đáp ánĐáp án BDãy các chất nào sau đây là muối axit?Loại A, C vì BaCO3 là muối trung hòaLoại D vì CaCO3, K2CO3 là muối trung hòaCâu 5. Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch không xảy ra phản ứng với nhauA. NaOH, HClB. KOH, Na2SO4C. CaOH2, Na2SO4D. KOH, H2SO4Xem đáp ánĐáp án BA. Loại vì có phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2OB. Thỏa mãn vì 2 chất này không có pư với nhau do sản phẩm không tạo thành chất kết tủa hoặc bay Loại vì có phản ứng CaOH2 + Na2SO4 → CaSO4↓ + 2NaOHD. Loại vì có phản ứng 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2OCâu 6. Để nhận biết các dung dịch sau H2SO4, NaOH, HCl, người ta dùngA. quỳ tím và dung dịch quỳ tím và dung dịch phenolphtalein và dung dịch đáp ánĐáp án AĐể nhận biết các dung dịch sau H2SO4, NaOH, HCl, người ta dùng Dùng quỳ tím+ NaOH là bazo mạnh làm quỳ chuyển màu xanh+ H2SO4, HCl là axit mạnh làm quỳ chuyển màu đỏDùng BaCl2 nhận 2 dung dịch axitDung dịch nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 +2HCl+ Không có hiện tượng gì là HClCâu 7. Các cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?1 CuSO4 và HCl2 H2SO4 và Na2SO3 3 KOH và NaCl4 MgSO4 và BaCl2A. 1; 2B. 3; 4C. 2; 4D. 1; 3Xem đáp ánĐáp án DCác cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là cặp chất không phản ứng với nhauCuSO4 và HCl và cặp 3. KOH và NaCl các chất không phản ứng được với nhauCâu 8. Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong một dung dịch?A. NaOH, MgSO4B. KCl, Na2SO4C. CaCl2, NaNO3D. ZnSO4, H2SO4Xem đáp ánĐáp án ACặp chất không thể cùng tồn tại trong một dung dịch là cặp chất xảy ra phản ứng với nhau=> cặp NaOH và MgSO4 không thể cùng tồn tại trong một dung dịch vì xảy ra phản ứng2NaOH + MgSO4 → MgOH2 + Na2SO4Câu 9. Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùngA. Quỳ tímB. Dung dịch BaNO32C. Dung dịch AgNO3D. Dung dịch KOHXem đáp ánĐáp án DĐể nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng dung dịch KOH vì tạo các kết tủa có màu khác nhaudung dịch CuCl2 tạo kết tủa xanh CuCl2 + 2NaOH → CuOH2 ↓xanh + 2NaCldung dịch FeCl3 tạo kết tủa đỏ nâu FeCl3 + 3NaOH → FeOH3 ↓đỏ nâu + 3NaCldung dịch MgCl2 tạo kết tủa trắng MgCl2 + 2NaOH → MgOH2 ↓trắng + 3NaClCâu 10. Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng làA. Na2CO3, Na2SO3, NaClB. CaCO3, Na2SO3, BaCl2C. CaCO3, BaCl2, MgCl2D. BaCl2, Na2CO3, CuNO32Xem đáp ánĐáp án BPhương trình phản ứng minh họaCaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2ONa2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2OBaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClLoại A vì NaCl không phản ứngLoại C vì MgCl2 không phản ứngLoại D vì CuNO32 không phản ứngCâu 11. Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit làA. CaCO3 và HClB. Na2SO3 và H2SO4C. CuCl2 và NaOHD. Na2CO3 và HNO3Xem đáp ánĐáp án BA. LoạiCaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O⟹ thu được khí CO2 cacbon đioxitB. ĐúngNa2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O⟹ thu được khí SO2 lưu huỳnh đioxitC. LoạiCuCl2 + 2NaOH → CuOH2↓ + 2NaCl⟹ không thu được LoạiNa2CO3 + 2HNO3 → 2NaNO3 + CO2↑ + H2O⟹ thu được khí CO2 cacbon đioxitCâu 12. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?A. Dẫn xuất flo của Cacbon Lưu huỳnh đáp ánĐáp án DSO2 góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axitCâu 13. Dung dịch tác dụng được với các dung dịch FeNO32, CuCl2 là dịch dịch dịch dịch BaCl2Xem đáp ánĐáp án ADung dịch tác dụng được với các dung dịch FeNO32, CuCl2 là dung dịch NaOH vì tạo kết tủaFeNO32 + 2NaOH → FeOH2 ↓ + 2NaNO3CuCl2 + 2NaOH → CuOH2 ↓ + 2NaClCâu 14. Cho Na2O vào dung dịch muối X, thu được kết tủa màu trắng. Muối X là chất nào sau đây?A. đáp ánĐáp án DKhi cho Na2O vào nước có phản ứng sau Na2O + H2O → NaOHA. NaCl không phản ứng với NaOHB. FeCl3 tác dụng với NaOH sinh ta kết tủa màu nâu đỏ FeCl3 + 3NaOH → FeOH3↓ + 3NaClC. CuCl2 tác dụng với NaOH sinh ra kết tủa màu xanh lam CuCl2 + 2NaOH → CuOH2↓ + 2NaClD. MgCl2 tác dụng với NaOH sinh ra kết tủa màu trắng MgCl2 + 2NaOH → MgOH2↓ + 2NaClCâu 15. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, 3B. 2C. 4D. 6Xem đáp ánĐáp án C+ Quỳ tím hóa đỏ NaHSO4+ Quỳ tím hóa xanh Na2CO3 và NaOHNa2CO3 + NaHSO4 → sủi bọt khíNa2CO3 + 2 NaHSO4 → 2 Na2SO4 + H2O + CO2NaOH + NaHSO4 → không hiện tượng+ Quỳ không đổi màu NaCl, NaHCO3, NaNO3NaHCO3 + NaHSO4 → sủi bọt khíNaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2ONaNO3, NaCl + NaHSO4→ không hiện tượngVậy phân biệt được 4 16. Ngâm một lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong dung dịch X làA. đáp ánĐáp án BZn + 2HCl → H2 + ZnCl2 1Để bọt khí thoát ra nhiều và nhanh thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa→ X là dung dịch muối của kim loại có tính khử yếu hơn Zn→ dung dịch cần dùng là FeSO4- Bài 8. Một số bazơ quan trọng lý thuyết trắc nghiệm hỏi đáp bài tập sgk Câu hỏi Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dd ko phản ứng vs nhau. và hcl 2. H2so4 và na2so3 3 koh và nacl 4 mgso4 và bacl2 C 2,4. D1,3 Dùng HCl nhận biết các chất sau1. MgSO4 NaCl BaCl2 NaOH2. NaCl Na2CO3 BaCO3 BasO4 Xem chi tiết Trung hoà 200g dd KOH 11,2%với dung dịch h2so4 10% a tính khối lượng dd h2so4 cần dùng b tính c% dung dịch thu đc sau phản ứng c đem toàn bộ lượng dung dịch KOH nói trên tác dụng với dung dịch FECL3 1M .Tính thể tích dd Fecl3 cần dùng và khối lượng chất rắn tạo thành. Xem chi tiết Bống 26 tháng 10 2021 lúc 2158 Câu 1 Chất nào sau đây là axit ?A. NaOH C. NaCl D. H2OCâu 2 Sản phẩm của phản ứng phân hủy FeOH3 bởi nhiệt làA. FeO và H2O B. FeO và H2 C. Fe2O3 và H2 D. Fe2O3 và H2OCâu 3 Muối nào sau đây tác dụng được với dd HCl ?A. BaSO4 B. KCl C. CaSO3 D. NaNO3Câu 4 Vôi sống được dùng làm chất hút ẩm chất làm khô trong phòng thí nghiệm. CTHH của vôi sống làA. CuO B. ZnO C. PbO D. CaO...Đọc tiếp Xem chi tiết Bài 1 Trộn 600ml dd NaCl 1M với 400ml dd AgNO3 0,5M. Sau khi pư hoà tan thu được dung dịch A. Tính nồng độ mol các chất có trong A Bài 2 Hoà tan 11,2g KOH rắn vào 2 lít dd KOH 1,2M thu được dd KOH nồng độ aM. Tính a Xem chi tiết Bài tập 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sauNa → Na2O → NaOH → NaCl → NaOH → tập 2 Hãy chọn các chất để hoàn thành PTHH sau1. ? ........... Fe2O3 + H2O2. H2SO4 + ? ........... → Na2SO4 + H2O3. H2SO4 + ? ........... → ZnSO4 + H2O4. NaOH + ? ...........→ NaCl + H2O5 ? ........... + CO2 → Na2CO3 + H2O6 ? ........... + ? ........... → CaOH27 CaOH2 + ? ........... → CaNO32 + ?8 CaCO3 ? ........... + ? ...........9 CaOH2 + ? ........... → ? ........Đọc tiếp Xem chi tiết 100g dd Na2CO3 10,6% td với 200g dd H2SO4 9,8%. a Tính V khí sinh ra đktc b Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng. 2. Trung hoà 50ml dd H2SO4 1,5M bằng dd NaOH 30% a Tính kl dd NaOH cần dùng b Nếu đổi thành dd NaOH 5% kl riêng là 1,045 g/ml thì cần bn ml dd KOH. 3. Cho 15,5g natri oxit td với nước thu được 0,5l dd a Viết PTHH b Tính nồng độ mol của dd thu được c Tính thể tích dd H2SO4 20% kl riêng là 1,14g/ml cần dùng để trung hoà dd tiếp Xem chi tiết Cho BaOH2 10% tác dụng với 120g dd MgSO4 20%. Tính C% các chất sau phản ứng Xem chi tiết Nhận biết các lọ mất nhãn sau = phương pháp hóa học a- 4 lọ đựng 4 dung dịch HCl-H2SO4-NaCl-NaOH b- 4 dung dịch KCl-BaOH2-KOH-K2S04 Xem chi tiết Có một dd chuaa đồng thời 2 muối là CuCl2 và 50g dd làm 2 phần bằng nhau - Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dd AgNO3 thu được 14,35 g kết tủa - Phần 2 cho phản ứng vs lượng dư dd lấy kết tủa,rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao thu được 3,2g hỗn hợp chất rắn Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp. Xem chi tiết Cập nhật ngày 13-04-2023Chia sẻ bởi Lê Thu Phượng Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?Chủ đề liên quan Có các phát biểu saua Phần lớn axit nitric được dùng để sản xuất thuốc nổ.b Các muối nitrat được sử dụng chủ yếu làm phân bón hóa học.c Hidrazin N2H4 được dùng làm nhiên liệu cho tên lửa.d Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật.e Thành phần thuốc nổ đen gồm 75% KNO3, 15% S và 10% C.g Có thể dùng các thùng thép để chuyên chở HNO3 đặc phát biểu đúng là Phản ứng có phương trình ion rút gọn 2H+ +S2- → H2S là Người ta thực hiện thí nghiệm sau Nén hỗn hợp gồm 5 lít khí nitơ và 12 lít khí hiđro trong bình phản ứng ở nhiệt độ khoảng trên 400oC, có chất xúc tác. Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ; áp suất và hiệu suất phản ứng là 25%. Thể tích khí amoniac thu được là Cho 23,37 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Biết có 2 mol HNO3 đã phản ứng. Khối lượng muối nitrat sinh ra là Sơ đồ các phản ứng hoá học sau X1 + Y  X2X2 + X3  ZZ + NaOH  X2 + Na2SO4 + H2OX2 + T  X4 + H2OX4 + T  V màu nâu đỏBiết X1 được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí chất X1, X2, X3, và X4 lần lượt là X là dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M. Y là dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M. Trộn V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 lít dung dịch Z có pH=13. Khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO ở đktc và là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là Dung dịch X có chứa các ion a mol Na+, 0,1 mol Ba2+, 0,075 mol Mg2+, 0,15 mol NO3- và b mol Cl-. Cô cạn dung dịch X thu dược 34,825 gam muối tan. Giá trị của a và b lần lượt là Cho X, Y, Z, T là các dung dịch khác nhau chỉ chứa 1 trong 4 chất tan sau NaNO3, H2SO4, HNO3, K2CO3. Hiện tượng của các thí nghiệm nhận biết được ghi nhận trong bảng sauNhận định nào sau đây là đúng? Cho các phát biểu sau1 Môi trường axit là môi trường có [H+] < 10-7 ở 250C. 2 Nước cất không dẫn điện.3 Dung dịch có pH = 3 làm cho phenolphtalein không đổi màu.4 Phản ứng FeNO33 + KOH là phản ứng oxi hóa khử. Số phát biểu sai là Có các phát biểu saua Các muối amoni và muối nitrat có cấu tạo tinh thể ion và kém bền với nhiệt.b HNO3 đặc nóng có thể oxi hóa các oxit của sắt như FeO, Fe2O3, Fe3O4 thành muối Fe3+.c N2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng với Mg, H2 và O2.d Khí amoniac ít tan trong nước nên tạo thành dung dịch có tính bazơ yếu.e Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước có thể dùng H2SO4 đặc hoặc CaO.g Các kim loại có tính khử mạnh như Mg, Al,… có thể khử N+5 trong dung dịch HNO3 loãng xuống số oxi hóa thấp nhất là phát biểu sai là Có các thí nghiệm saua Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào AlCl3.b Cho từ từ BaOH2 đến dư vào dung dịch Al2SO43.c Cho từ từ dung dịch đến dư Na2CO3 vào dung dịch BaCl2. d Cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch Al2SO4 khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là Có các phát biểu saua Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron.b Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp và phân cực.c Phân tử HNO3 có liên kết ion và dễ tan trong nước.d Ở điều kiện thường nitơ khá trơ về mặt hóa học vì phân tử có liên ba rất bền.e Nitơ là khí độc nên không duy trì sự hô hấp.g Trong hợp chất nitơ có các số oxi hóa từ -3 đến + phát biểu đúng là Nhiệt phân hoàn toàn m gam CuNO32 thu được 16 gam chất rắn. Giá trị của m là Phản ứng có phương trình ion rút gọn Ca2+ + CO32- → CaCO3 là Dung dịch X chứa a mol Al3+; 2a mol Fe3+ và 0,135 mol SO42-. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau FeCl3, CuNO32, AlCl3, MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là Cho sơ đồ phản ứng saukhí màu nâu đỏTrong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là Cho bốn dung dịch X, Y, Z, T với giá trị pH được biểu diễn ở bảng sauDung dịchXYZTpH34,5711Phát biểu nào sau đây là đúng?ADung dịch X có thể là dung dịch H2SO4 10-3M. BDung dịch Y có thể là dung dịch NaCl 0, dịch Z làm quỳ tím hóa đỏ. DDung dịch T có thể là dung dịch BaOH2 dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng?

các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch